1147/bieu 811 A Roi.xls
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG
DỰ TOÁN CHI XDCB NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2008
(Kèm theo Quyết định số 811/QĐ-UBND ngày 24/3/2008
của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)
ĐV: Tr đồng
Chủ
Địa điểm Thời gian
Tổng dự
Vốn
STT
Tên công trình
đầu
xây
khởi công
toán
Giá trị
Đã thanh
đầu tư
tư
dựng
hoàn thành
được
KLTH từ
toán từ
năm 2008
duyệt
KC
KC
TỔNG SỐ
1,602,268
445,679
463,390
1,194,510
A
VỐN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG,
VAY 30%THEO LUẬT NS & THU XỔ SỐ
KIẾN THIẾT
1,082,850
I
Giao thông
157,840
I.1 Theo Nghị quyết 115/2006/NQ-HĐND
75,600
1
Đường tỉnh 864 (đoạn từ cầu Bình Đức - ĐT 870)
Sở GT
CT
2006-2008
27,059
15,000
15,000
5,000
2
Đường tỉnh 866 (cầu Phú Mỹ - ranh tỉnh Long An)
Sở GT
TP
2007-2009
12,086
6,000
6,000
5,000
3
Đường huyện 18
Sở GT
CT
2006-2008
33,877
8,000
8,000
6,000
4
Đường tỉnh 879 B
Sở GT
MT,CG
2007-2008
40,251
12,100
12,100
7,000
5
Nâng cấp và mở rộng đường tỉnh 877 (Km0-Km8+673)
Sở GT
GCT
2005-2008
8,200
1,400
1,400
5,000
6
Nâng cấp và mở rộng ĐT 877 (cầu Long Bình - An Thạnh Thủy)
Sở GT
CG, CGT 2006-2008
37,621
10,000
10,000
7,000
7
Đường liên 6 xã (đoạn ĐT 876 - ĐT 874B)
Sở GT
CT
2006-2008
27,702
10,500
10,500
5,000
8
Đường huyện Long Hưng (xử lý sạt lở)
Sở GT
CT
2008
1,500
9
Sửa chữa các công trình giao thông
Sở GT,H
Các huyện 2007-2008
12,000
10 Khôi phục các cầu sau lũ
Các huyện Các huyện 2007-2008
10,000
6,000
11 Đường huyện 23A
H.CB
CB
2006-2008
9,382
12,826
3,000
12 Nâng cấp mở rộng đường Phú Nhuận - Mỹ Thành Bắc
Sở GT
CL
2006-2008
15,829
9,000
9,000
6,800
13 Cầu Phú An trên đường huyện Phú An
Sở GT
CL
2007-2008
11,311
5,000
5,000
6,300
Trang 1/12
Chủ
Địa điểm Thời gian
Tổng dự
Vốn
STT
Tên công trình
đầu
xây
khởi công
toán
Giá trị
Đã thanh
đầu tư
tư
dựng
hoàn thành
được
KLTH từ
toán từ
năm 2008
duyệt
KC
KC
I.2 Theo Nghị quyết 129/2007/NQ-HĐND
82,240
1
Đường tỉnh 867 (đoạn từ TT Mỹ Phước - Bắc Đông)
Sở GT
TP
2007-2008
16,859
654
3,214
7,000
2
Đường phục vụ xây dựng khu công nghiệp tàu thủy Soài Rạp
Sở GT
GCĐ
2008-2009
17,500
37
37
3,000
3
Đường tỉnh 878 (cầu Bến Tranh - QL 1A)
Sở GT
CT
2008
4,999
4,900
4
Đường Nguyễn Trọng Dân nối dài
TXGC
TXGC
2007-2008
16,510
68
5,710
8,500
5
Đường Ô 2 - Khu 2 - thị trấn Chợ Gạo
H.CG
CG
2007-2008
3,387
61
373
2,080
6
Đường lộ Giồng Tre - QL 1 - Bến Hiệp Đức
H.CL
CL
2007-2008
18,600
595
1,291
7,500
7
Cầu ngang Kênh 7
H.CB
CB
2007-2008
391
102
102
900
8
Đường huyện 03
H.GCĐ
GCĐ, TX 2007-2008
10,000
899
1,948
5,500
9
Đường huyện 17 (ĐH 10 cũ)
H.GCT
GCT
2007-2008
5,685
1,095
1,657
1,890
10 Cầu Lý Quàn (km 25 + 069) trên ĐT 877B
Sở GT
GCĐ
2007-2008
3,500
219
219
2,000
11 Cầu Bà Thể (trên ĐH 06)
Sở GT
GCĐ
2007-2008
2,050
29
29
1,350
12 Cầu Mương Lộ (xã Mỹ Long)
H.CL
CL
2007-2008
198
182
460
13 Cầu Cây Kè (Mỹ Thành Nam)
H.CL
CL
2007-2008
1,227
44
225
1,080
14 Cầu Bà Từ (tại km 27 + 940 trên ĐT 877B)
Sở GT
GCĐ
2007-2008
2,300
73
500
1,800
15 Cầu Cả Thu (tại km 22 + 505 trên ĐT 877B)
Sở GT
GCĐ
2007-2008
1,500
59
500
1,000
16 Đường Tứ Kiệt (ĐT 868 - Kênh Ông Mười)
H.CL
CL
2008-2009
12,000
7,000
17 Đường tỉnh 861 (đoạn km0 - km 4+775)
Sở GT
CB
2008-2009
70,000
154
154
7,000
18 Đường lộ Xe Be (TT Vĩnh Bình)
H.GCT
GCT
2007-2008
4,500
581
797
1,960
19 Đường huyện 16 A
H.GCT
GCT
2007-2008
6,500
1,461
2,000
2,250
20 Đường liên ấp Tân Đông - Tân Bình xã Tân Thạnh
H.GCT
GCT
2007-2008
3,200
1,200
2,200
21 Đường tỉnh 873
Sở GT
TX, GCT 2007-2008
4,100
79
994
3,000
Đường liên xã Tân Hòa Tây - Thạnh Tân - Thạnh Hòa huyện Tân
22 Phước
H.TP
TP
2007-2008
729
729
870
23 Đường vào khu di tích Ba Rài
H.CL
CL
2007-2008
2,740
2,790
1,000
24 Nâng cấp lộ nội thị thị trấn Cái Bè
H.CB
CB
2007-2008
1,572
1,572
3,000
25 Đường Tân Hiệp - Thân Đức
H.CT
CT
2008
7,500
5,000
II
Công nghiệp (Theo NQ 115/2006/NQ-HĐND)
15,000
Trang 2/12
Chủ
Địa điểm Thời gian
Tổng dự
Vốn
STT
Tên công trình
đầu
xây
khởi công
toán
Giá trị
Đã thanh
đầu tư
tư
dựng
hoàn thành
được
KLTH từ
toán từ
năm 2008
duyệt
KC
KC
1
Cải tạo và phát triển lưới điện
Các huyện Các huyện 2007-2008
14,000
12,000
2
Xây dựng hạ tầng các làng nghề
Các huyện Các huyện 2007-2008
3,000
III Nông nghiệp - Thủy lợi
14,650
III.1 Theo Nghị quyết 115/2006/NQ-HĐND
4,190
1
Dự án di dân phát triển vùng kinh tế mới Đông kênh Lộ Mới
CC.HTX
TP
2006-2008
24,820
2,829
2,829
2,000
2
Dự án khóm 3 xã Phước Lập, Tân Lập II và Hưng Thạnh
H.TP
TP
2006-2008
28,297
4,742
4,742
2,190
III.2 Theo Nghị quyết 129/2007/NQ-HĐND
10,460
1
Cống Bà Xòm
Sở NN
CG
2007-2008
3,573
2,530
2
Cống Rạch Gốc
Sở NN
GCT
2007-2008
3,500
137
137
3,000
3
Thay mới cửa cống Rạch Đung
Sở NN
GCĐ
2007-2008
800
631
631
240
Nạo vét kênh Champeaux (đoạn từ cầu Tân Thành - cống Vàm
4
Kênh)
Sở NN
GCĐ
2007-2008
702
87
41
410
5
Nạo vét kênh Rạch Lá
Sở NN
TX, GCĐ 2007-2008
1,147
98
43
280
6
Xây dựng các cống thủy lợi
Các huyện Các huyện 2007-2008
5,000
4,000
IV Thương mại - du lịch
7,350
IV.1 Theo Nghị quyết 115/2006/NQ-HĐND
6,000
1
Bến tàu thủy du lịch thành phố Mỹ Tho
Sở TM
MT
2007-2008
21,600
15,408
15,408
5,000
2
Bến trái cây Vĩnh Kim
H.CT
CT
2004-2008
1,000
IV.2 Theo Nghị quyết 129/2007/NQ-HĐND
1,350
Trang 3/12
Chủ
Địa điểm Thời gian
Tổng dự
Vốn
STT
Tên công trình
đầu
xây
khởi công
toán
Giá trị
Đã thanh
đầu tư
tư
dựng
hoàn thành
được
KLTH từ
toán từ
năm 2008
duyệt
KC
KC
1
Chợ Ngã Năm
H.CL
CL
2007-2008
2,000
58
1,192
1,350
V
Bảo vệ môi trường
10,500
V.1 Theo Nghị quyết 115/2006/NQ-HĐND
1
Dự án cải thiện môi trường thành phố Mỹ Tho
Sở TM
MT
2007-2008
37,424
26,512
26,512
5,000
2
Hệ thống thoát nước khu vực rạch Ông Hiệu
H.CL
CL
5,500
VI Y tế xã hội
50,480
VI.1 Theo Nghị quyết 115/2006/NQ-HĐND
43,870
1
Khoa khám lưu bệnh BVĐK Gò Công Đông
Sở YT
GCĐ
2007-2008
2,762
2,000
2,000
1,400
2
Phòng khám ĐKKV Hậu Mỹ Bắc A
Sở YT
CB
2008-2010
1,000
3
Bệnh viện Đa khoa trung tâm tỉnh
Sở YT
MT
2004-2008
18,944
8,885
5,300
8,000
4
Nhà đa năng + lấp mương đặt cống thoát nước BV tâm thần
Sở YT
CT
2007-2008
1,590
1,000
1,000
790
5
Bệnh viện Y học cổ truyền
Sở YT
MT
2004-2008
8,670
1,500
1,500
4,500
6
Bệnh viện huyện Cai Lậy
Sở YT
CL
2007-2009
15,479
7,660
7,660
2,780
7
Bệnh viện huyện Tân Phước
Sở YT
TP
2007-2009
1,859
550
550
350
8
Phòng khám đa khoa khu vực An Thái Trung
Sở YT
CB
2007-2008
4,215
1,500
1,500
2,660
9
Phòng khám đa khoa khu vực Long Trung
Sở YT
CL
2007-2008
2,184
600
600
3,690
10 Phòng khám khu vực Long Bình
Sở YT
GCT
2007-2008
3,971
1,800
1,800
3,200
11 Trạm y tế các xã
Các huyện Các huyện 2007-2010
4,836
4,551
4,353
8,000
12 Đối ứng Dự án y tế nông thôn & CSSKSS
Sở YT
Các H
2002-2008
62,709
58,822
7,500
VI.2 Theo Nghị quyết 129/2007/NQ-HĐND
6,610
Cải tạo nâng cấp nghĩa trang liệt sĩ huyện Gò Công Đông (giai
1
đoạn 2)
H.GCĐ
GCĐ
2007-2008
2,000
424
424
1,500
2
Xây dựng Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh giai đoạn 2
Sở LĐ
MT
2007-2008
8,864
122
1,337
5,110
Trang 4/12
Chủ
Địa điểm Thời gian
Tổng dự
Vốn
STT
Tên công trình
đầu
xây
khởi công
toán
Giá trị
Đã thanh
đầu tư
tư
dựng
hoàn thành
được
KLTH từ
toán từ
năm 2008
duyệt
KC
KC
VII Thể dục thể thao
21,900
VII.1 Theo Nghị quyết 115/2006/NQ-HĐND
1,900
1
Cải tạo nâng cấp mặt cỏ sân vận động tỉnh
Sở TDTT
MT
2007-2008
1,900
66
445
1,900
VII.2 Theo Nghị quyết về thể dục thể thao
20,000
1
Cơ sở thể dục thể thao xã phường thị trấn
Các huyện Các huyện 2008-2010
20,000
VIII Giáo dục - Đào tạo
177,440
VIII.1 Theo Nghị quyết 115/2006/NQ-HĐND
76,080
1
Trường THCS Mỹ Phước Tây
Sở GD
CL
2005-2008
13,520
5,133
5,133
2,000
2
Trường THCS Tân Hội Đông
H.CT
CT
2005-2008
10,040
6,750
1,725
6,000
3
Trường THCS thị trấn Cái Bè
H.CB
CB
2006-2008
24,614
9,423
14,374
6,000
4
Trường THCS Long Bình Điền
H.CG
CG
2007-2008
14,005
5,963
7,048
3,350
5
Trường TH Nguyễn Huệ
TP.MT
MT
2005-2008
3,870
3,870
5,700
6
Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện Cai Lậy
H.CL
CL
2007-2008
5,420
154
154
3,500
7
Trường THPT An Hữu
Sở GD
CB
2005-2008
12,311
6,939
6,913
1,500
8
Trường THCS TT Mỹ Phước
Sở GD
TP
2007-2008
3,069
1,000
1,000
2,000
9
Trường THCS Học Lạc
TP.MT
MT
2005-2008
4,330
10 Trường TH Phú Kiết
H.CG
CG
2007-2008
8,680
4,700
4,866
1,130
11 Trường TH Mỹ Đức Tây A
H.CB
CB
2006-2008
9,263
7,540
5,482
990
12 Trung tâm dạy nghề khu vực Gò Công
Sở LĐ
TXGC
2006-2008
23,242
11,342
11,342
6,000
13 Trường TH Mỹ Thành Bắc
H.CL
CL
2005-2008
1,057
1,057
1,500
14 Trường THCS Đăng Hưng Phước
H.CG
CG
2007-2008
11,236
8,448
7,184
1,440
Trang 5/12
Chủ
Địa điểm Thời gian
Tổng dự
Vốn
STT
Tên công trình
đầu
xây
khởi công
toán
Giá trị
Đã thanh
đầu tư
tư
dựng
hoàn thành
được
KLTH từ
toán từ
năm 2008
duyệt
KC
KC
15 Trường THCS Long Trung
H.CL
CL
2007-2008
6,963
1,389
1,497
420
16 Trường THPT Bán công Huỳnh Văn Sâm
Sở GD
CB
2005-2008
11,760
3,691
3,691
3,000
17 Trường Mầm non thị trấn Cai Lậy
H.CL
CL
2007-2008
7,000
18 Trung tâm dạy nghề khu vực Cai Lậy
Sở LĐ
CL
2007-2009
20,339
5,766
5,766
8,000
19 Kiên cố hóa trường học
Sở GD.H
Các huyện 2007-2008
9,000
20 Vốn đối ứng xây dựng các trường học
Sở GD,H
Các huyện 2007-2008
1,600
21 Trường TH Bàn Long
H.CT
CT
2007-2008
400
22 Trường TH Tam Hiệp A
H.CT
CT
2007-2008
320
23 Trường TH Xuân Đông
H.CG
CG
2007-2008
10,535
5,446
6,115
900
VIII.2 Theo Nghị quyết 129/2007/NQ-HĐND
81,360
1
Trường THPT Thiên Hộ Dương
Sở GD
CB
2007-2008
17,062
4,544
7,879
9,500
2
Khối phòng học bộ môn Trường THPT Đốc Binh Kiều
Sở GD
CL
2007-2008
5,236
1,644
2,097
3,500
3
Trường THCS Hội Xuân
H.CL
CL
2007-2008
5,221
95
2,032
2,500
4
Trường THCS Phú Đông (khối lớp học thí nghiệm)
H.GCĐ
GCĐ
2007-2008
2,092
370
460
1,300
5
Trường TH Lương Phú
H.CG
CG
2007-2008
2,500
641
869
1,060
6
Trường TH Bình Phục Nhứt
H.CG
CG
2007-2008
2,998
2,265
2,265
520
7
Trường TH Quơn Long
H.CG
CG
2007-2008
250
8
Trường TH Long Bình Điền
H.CG
CG
2007-2008
193
1,507
5,000
9
Trường Mầm non Sao Mai - P3 - TXGC
TXGC
TXGC
2007-2008
1,543
307
544
1,150
10 Sửa chữa giảng đường, ký túc xá - Trường CT tỉnh
Trường CT
MT
2007-2008
160
11 Trường Trung học Văn hóa nghệ thuật
Sở VH
MT
2007-2008
10,177
3,000
5,900
12 Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện GCĐông
H.GCĐ
GCĐ
2007-2008
3,000
2,080
13 Trung tâm Bồi dưỡng chính trị TXGC
TXGC
TXGC
2007-2008
4,000
3,200
14 Trường TH thị trấn Chợ Gạo
H.CG
CG
2007-2008
6,486
4,400
15 Trường THPT Phước Thạnh
Sở GD
CT
2007-2008
8,312
4,000
16 Trường năng khiếu thể dục thể thao
Sở TDTT
MT
2007-2008
7,370
4,000
17 Khối thư viện - nhà nghỉ - hội trường Trường CT tỉnh
Trường CT
MT
2007-2008
4,450
4,450
Trang 6/12
Chủ
Địa điểm Thời gian
Tổng dự
Vốn
STT
Tên công trình
đầu
xây
khởi công
toán
Giá trị
Đã thanh
đầu tư
tư
dựng
hoàn thành
được
KLTH từ
toán từ
năm 2008
duyệt
KC
KC
18 Khối thực hành - thư viện Trường Trung học y tế
Sở YT
MT
2007-2009
18,000
90
123
6,000
19 Trường THCS Nhị Bình
H.CT
CT
2008-2009
8,500
57
1,026
4,500
20 Trường THCS Phú An
H.CL
CL
2007-2008
6,500
6,000
21 Trường THCS Bình Phục Nhứt
H.CG
CG
2007-2008
8,500
179
179
5,890
22 Trường THCS Phường 6 - thành phố Mỹ Tho
TP.MT
MT
2007-2008
8,800
6,000
VIII.3 Theo Quyết định 161/2002/QĐ-TTg của TTCP
20,000
1
Trường mẫu giáo, mầm non các huyện
Các H
Các H
2008-2010
40,000
20,000
IX Khoa học công nghệ
10,300
IX.1 Theo Nghị quyết 115/2006/NQ-HĐND
8,800
Xây dựng mô hình sản xuất và ứng dụng chế phẩm sinh học phục
1
vụ sản xuất rau quả an toàn (Trung tâm Kỹ thuật và Công nghệ
sinh học)
TT.KTCN
MT
2007-2008
5,800
Tin học hóa hoạt động các cơ quan đoàn thể tỉnh Tiền Giang giai
2
đoạn 2005-2006
VP.TU
MT
2008-2009
3,000
IX.2 Theo Nghị quyết 129/2007/NQ-HĐND
1,500
1
Trung tâm Nghiên cứu ứng dụng và dịch vụ khoa học công nghệ
TT.NCƯD
MT
2007-2008
2,559
1,605
1,587
1,500
X
Văn hóa thông tin
12,850
X.1 Theo Nghị quyết 115/2006/NQ-HĐND
5,700
1
Trung tâm Văn hóa huyện Châu Thành
H.CT
CT
2004-2008
250
2
Tượng đài chiến thắng Cổ Cò
Sở VH
CB
2008-2009
11,000
1,700
1,700
4,000
Trang 7/12
Chủ
Địa điểm Thời gian
Tổng dự
Vốn
STT
Tên công trình
đầu
xây
khởi công
toán
Giá trị
Đã thanh
đầu tư
tư
dựng
hoàn thành
được
KLTH từ
toán từ
năm 2008
duyệt
KC
KC
3
Trùng tu tôn tạo khu di tích Lăng Hoàng Gia
Sở VH
TXGC
2007-2008
1,349
604
604
450
Hệ thống thiết bị kỹ thuật phát thanh - Đài truyền thanh huyện
4
Cai Lậy
H.CL
CL
2007-2008
1,000
X.2 Theo Nghị quyết 129/2007/NQ-HĐND
7,150
1
Trung tâm văn hóa huyện Gò Công Đông
H.GCĐ
GCĐ
2007-2008
4,700
792
1,000
2,150
2
Trung tâm Văn hóa thông tin thành phố Mỹ Tho
TP.MT
MT
2007-2008
9,600
5,000
XI Quản lý nhà nước
36,020
XI.1 Theo Nghị quyết 115/2006/NQ-HĐND
18,000
1
Hội trường + Trung tâm thông tin Khối Đảng
VP.TU
MT
2008-2009
20,000
10,000
2
Sửa chữa trụ sở các cơ quan
Các sở
MT
2007-2008
5,000
3
Trụ sở UBND xã
Huyện
Huyện
2008
2,000
4
Xây dựng cơ sở hạ tầng trung tâm xã Tân Thạnh
GCT
2006-2008
5,044
1,129
2,592
1,000
XI.2 Theo Nghị quyết 129/2007/NQ-HĐND
18,020
1
Nhà làm việc ba Ban Đảng huyện Gò Công Tây
H.GCT
GCT
2007-2008
639
639
390
2
Trụ sở làm việc Huyện ủy Chợ Gạo
H.CG
CG
2007-2008
3,000
2,000
3
Xây dựng cơ sở mới Đoạn quản lý giao thông
Đ.QLGT
CT
2007-2008
7,603
1,470
2,132
6,000
4
Trung tâm thông tin công tác tư tưởng - Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy
VP.TU
MT
2008-2009
20,000
8,000
Nhà làm việc chung của ba Trạm Bảo vệ thực vật, Thú y, Khuyến
5
nông - huyện Tân Phước
Sở NN
TP
2007-2008
620
Nhà làm việc chung của ba Trạm Bảo vệ thực vật, Thú y, Khuyến
6
nông - thị xã Gò Công
Sở NN
TXGC
2007-2008
1,010
XII Quốc phòng an ninh
11,500
Trang 8/12
Chủ
Địa điểm Thời gian
Tổng dự
Vốn
STT
Tên công trình
đầu
xây
khởi công
toán
Giá trị
Đã thanh
đầu tư
tư
dựng
hoàn thành
được
KLTH từ
toán từ
năm 2008
duyệt
KC
KC
XII.1 Theo Nghị quyết 115/2006/NQ-HĐND
8,000
1
Công trình huấn luyện chiến đấu (giai đoạn 1)
BCHQS
GCĐ
2006-2008
15,000
6,500
6,500
6,000
2
Hải đội 2 - Bộ đội biên phòng
BCH BP
GCĐ
2005-2008
2,000
XII.2 Theo Nghị quyết 129/2007/NQ-HĐND
3,500
Doanh trại Đại đội Cảnh sát cơ động - Phòng Cảnh sát Bảo vệ và
1
Hỗ trợ Tư pháp
CA tỉnh
MT
2007-2008
4,000
2,000
2
Nhà ở học viên Trường Quân sự địa phương
BCHQS
CT
2007-2008
3,400
123
663
1,500
XIII Công trình khác
557,020
1
Trả nợ vay Kho bạc nhà nước
213,780
2
Trả nợ vay Ngân hàng Phát triển
25,250
3
Trả nợ vay Quỹ đầu tư phát triển
10,972
4
Vốn đầu tư của huyện, TP, TX
237,500
5
Sửa chữa cống số 4
Sở NN
GCT
3,880
3,880
6
Sửa chữa cống Long Hiệp
Sở NN
CG
2,167
89
430
1,400
7
Cống Tân Thuận Bình
Sở NN
CG
8,000
129
129
7,400
8
Trùng tu tôn tạo di tích Bến Đò Phú Mỹ
Sở VH
TP
5,400
9
Cải tạo nâng cấp nhà khách UBND tỉnh
VP.UB
MT
35,153
13,446
14,477
5,000
10 Trường TH Trừ Văn Thố 2
H.CL
CL
5,000
11 Đại đội thiết giáp
BCHQS
MT
21,000
8,000
8,000
8,200
12 Đối ứng vốn của các tổ chức Phi Chính phủ
4,000
Thanh toán các công trình hoàn thành từ năm 2007 trở về trước
13 và các công trình khác
19,238
14 Quy hoạch, chuẩn bị đầu tư
10,000
Trang 9/12
Chủ
Địa điểm Thời gian
Tổng dự
Vốn
STT
Tên công trình
đầu
xây
khởi công
toán
Giá trị
Đã thanh
đầu tư
tư
dựng
hoàn thành
được
KLTH từ
toán từ
năm 2008
duyệt
KC
KC
B
VỐN TRUNG ƯƠNG HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
THEO MỤC TIÊU
111,660
1
Chương trình mục tiêu quốc gia
15,250
1.1 Chương trình giảm nghèo
7,000
1
Đầu tư cơ sở hạ tầng thiết yếu xã Tân Thới
H.GCT
GCT
2008-2010
700
2
Đầu tư cơ sở hạ tầng thiết yếu xã Tân Phú
H.GCT
GCT
2008-2010
700
3
Đầu tư cơ sở hạ tầng thiết yếu xã Phú Thạnh
H.GCT
GCT
2008-2010
700
4
Đầu tư cơ sở hạ tầng thiết yếu xã Tân Thạnh
H.GCT
GCT
2008-2010
700
5
Đầu tư cơ sở hạ tầng thiết yếu xã Phú Tân
H.GCĐ
GCĐ
2008-2010
700
6
Đầu tư cơ sở hạ tầng thiết yếu xã Phú Đông
H.GCĐ
GCĐ
2008-2010
700
7
Đầu tư cơ sở hạ tầng thiết yếu xã Gia Thuận
H.GCĐ
GCĐ
2008-2010
700
8
Đầu tư cơ sở hạ tầng thiết yếu xã Bình Đông
H.GCĐ
GCĐ
2008-2010
700
9
Đầu tư cơ sở hạ tầng thiết yếu xã Kiểng Phước
H.GCĐ
GCĐ
2008-2010
700
10 Đầu tư cơ sở hạ tầng thiết yếu xã Bình Xuân
H.GCĐ
GCĐ
2008-2010
700
1.2 Chương trình việc làm
1,000
1
Đầu tư nâng cao năng lực Trung tâm Giới thiệu việc làm TG
Sở LĐ
MT
2008-2010
1,000
1.3 Chương trình nước sạch và VSMT nông thôn
5,250
1
Nước sinh hoạt nông thôn
TT.Nước
Các H
2001-2010
5,250
1.4 Chương trình phòng chống một số bệnh xã hội
bệnh dịch nguy hiểm và HIV/AIDS
2,000
Trang 10/12
Chủ
Địa điểm Thời gian
Tổng dự
Vốn
STT
Tên công trình
đầu
xây
khởi công
toán
Giá trị
Đã thanh
đầu tư
tư
dựng
hoàn thành
được
KLTH từ
toán từ
năm 2008
duyệt
KC
KC
1
Bệnh viện Lao và Bệnh phổi
Sở YT
CT
2008-2010
2,000
2
Chương trình trồng 5 triệu ha rừng
910
1
Trồng rừng phòng hộ ven biển Gò Công Đông
Sở NN
GCĐ
2007-2010
450
2
Trồng rừng huyện Tân Phước
H.TP
TP
2007-2010
460
3
Hỗ trợ đầu tư theo mục tiêu khác
95,500
3.1 Đầu tư thực hiện Nghị quyết 21NQ/TW
49,000
1
Đường tỉnh 864 (đoạn giao ĐT 868 - TT Cái Bè)
Sở GT
CL,CB
2007-2009
55,390
15,000
2
Đường tỉnh 865 (Kênh 12 - cầu Bằng Lăng)
Sở GT
CL. CB
2007-2009
137,040
9,960
14,561
14,000
3
Cống Hòa Phú
Sở NN
GCT
2007-2008
650
4
Cống Cầu Kênh
Sở NN
CL
2008
3,390
5
Cống Thợ Tiện
Sở NN
CG
2007-2008
3,345
219
1,166
2,840
6
Tu sửa dặm vá các tuyến đê của dự án Ngọt hóa Gò Công
Sở NN
GCĐ
2007-2008
3,446
788
788
1,450
7
Thay mới cửa cống Long Hải
Sở NN
GCT
2007-2008
1,160
61
1,000
1,160
8
Xe truyền hình lưu động
Đài PTTH
MT
2007-2008
11,905
23
23
7,500
Hệ thống mạng sản xuất chương trình và phát sóng tự động Đài
9
Phát thanh và TH tỉnh
Đài PTTH
MT
2007-2008
2,092
25
300
1,260
10 Thiết bị sản xuất chương trình truyền hình - Đài PTTH tỉnh
Đài PTTH
MT
2007-2008
2,711
32
300
1,750
3.2 Đầu tư hạ tầng du lịch
8,000
1
Kè bảo vệ bờ khu du lịch biển Tân Thành
Sở TM
GCĐ
2007-2008
2,000
1,236
1,236
2,000
Cơ sở hạ tầng khu du lịch Thới Sơn (đường lộ Làng và đường
2
Trung tâm xã)
H.CT
CT
2007-2008
1,650
206
206
1,650
3
Đường vào khu sinh thái Đồng Tháp Mười
(Đường Tràm Mù + một đoạn ĐT 867)
Sở GT, TP
TP
2007-2008
4,350
Trang 11/12
Chủ
Địa điểm Thời gian
Tổng dự
Vốn
STT
Tên công trình
đầu
xây
khởi công
toán
Giá trị
Đã thanh
đầu tư
tư
dựng
hoàn thành
được
KLTH từ
toán từ
năm 2008
duyệt
KC
KC
3.3 Đầu tư hạ tầng nuôi trồng thủy sản
7,000
1
Cơ sở hạ tầng vùng nuôi thủy sản Tân Hội
Sở TS
CL
2005-2008
4,336
2,163
3,763
400
2
Trại giống thủy sản nước ngọt Cổ Lịch
Sở TS
CB
2005-2008
11,043
8,553
8,707
250
3
Cơ sở hạ tầng vùng nuôi thủy sản xã Phú Thạnh
Sở TS
GCT
2005-2008
1,000
4
Nâng cấp trại giống thủy sản Cồn Cống
Sở TS
GCĐ
2007-2008
1,835
87
87
1,800
Đầu tư cơ sở hạ tầng sản xuất giống thủy sản nước ngọt Hậu Mỹ
5
Bắc A
Sở TS
CB
2008-2009
3,550
3.4 Đầu tư bố trí lại dân cư
2,000
1
Dự án di dân phát triển vùng kinh tế mới Đông kênh Lộ Mới
CC.HTX
TP
2006-2008
500
2
Dự án di dân phát triển vùng kinh tế mới Tây kênh Lộ Mới
CC.HTX
TP
2006-2008
1,500
3.5 Đầu tư y tế tỉnh huyện
12,000
1
Bệnh viện đa khoa khu vực Gò Công
Sở YT
TXGC
2007-2008
3,200
2
Cải tạo nâng cấp và mở rộng Bệnh viện ĐKKV Cai Lậy
Sở YT
CL
2005-2008
3,600
3
Sửa chữa Trung tâm y tế huyện Châu Thành
Sở YT
CT
2007-2008
1,397
600
600
1,000
4
Trung tâm y tế huyện Gò Công Tây
Sở YT
GCT
2005-2008
12,899
1,364
1,364
3,620
5
Sửa chữa Phòng khám quân dân y Long Định
Sở YT
CT
2007-2008
1,440
440
440
580
3.6 Đầu tư đề án 06
1,500
1
Tin học hóa hoạt động các cơ quan Đảng giai đoạn 2006-2010
VP.TU
MT
2008-2010
1,500
3.7 Đầu tư Trường Đại học Tiền Giang
16,000
1
Trường Đại học Tiền Giang
Tr.ĐH
CT
2007-2010
16,000
198,999
27,323
Trang 12/12